DANH SÁCH 139 LIỆT SỸ LÀ CON EM TỈNH HÀ TĨNH TẠI NGHĨA TRANG QUỐC TẾ VIỆT - LÀO

Xem


DANH SÁCH LIỆT SỸ QUÂN TÌNH NGUYỆN, CHUYÊN GIA QUÂN SỰ VÀ DÂN CÔNG HỎA TUYẾN QUÊ GỐC HÀ TĨNH, HY SINH TẠI CÁNH ĐỒNG CHUM, XIÊNG KHOẢNG, CHDCND LÀO. HIỆN CÓ BIA MỘ TẠI NGHĨA TRANG QUỐC TẾ VIỆT - LÀO, THỊ TRẤN ANH SƠN, HUYỆN ANH SƠN, TỈNH NGHỆ AN.
Đài tưởng niệm liên quân Lào - Việt tại nghĩa trang Bản Don, Phôn xa vẳn, trên cao nguyên Xiêng Khoảng, CHDCND Lào.

- Tổng số liệt sỹ quê gốc Hà tĩnh có danh tính, đã được an táng tại nghĩa trang quốc tế Viêt – Lào: 168 liệt sỹ.
- Tổng số các huyện, thị trấn trong tỉnh Hà Tĩnh và thành phố Hà Tĩnh hiện có bia mộ tại nghĩa trang: 139 liệt sỹ
- Tổng số tỉnh đội Nghệ An đã chuyển trao về cho các huyện trên địa bản tỉnh và gia đình đã chuyển về địa phương trong tỉnh: 08 liệt sỹ,
Những bia mộ do các gia đình tự nhận theo chỉ dẫn của ngoại cảm, đồng cốt không được ghi nhận và không dùng làm dữ liệu lưu trữ. Đồng thời sẽ triển khai dỡ bỏ những bia mộ phi pháp này.
- Trong danh sách 139 liệt sỹ có 15 liệt sỹ người Kỳ Anh: 
1. Phạm Văn Bình
Quê: Kỳ lợi-Kỳ Anh, Hà Tĩnh.
HS: 25/8/1978
Lô: A2 Hàng: 6 Số mộ: 15

2. Nguyễn Văn Bốn
Quê: Kỳ Tiến-Kỳ Anh, Hà Tĩnh.
HS: 29/3/1987
Lô: A8 Hàng: 16 Số mộ: 11

3. Cao Văn Chấn
Quê: Kỳ Giang-Kỳ Anh, Hà Tĩnh.
HS: 20/10
Lô: A8 Hàng: 26 Số mộ: 15

4. Nguyễn Duẩn
Quê: Kỳ Phú-Kỳ Anh, Hà Tĩnh.
HS: 5/12/1987
Lô: A8 Hàng: 26 Số mộ: 14

5. Đinh Thế Khương
Quê: Kỳ Ninh -Kỳ Anh, Hà Tĩnh.
HS: 1/11/1964
Lô: A3 Hàng: 11 Số mộ: 32

6. Nguyễn Văn Kỳ
Quê: Kỳ Trinh-Kỳ Anh, Hà Tĩnh.
HS: 23/11/1977
Lô: A2 Hàng: 8 Số mộ: 11

7. Trần Văn Lý
Quê: Kỳ Giang-Kỳ Anh, Hà Tĩnh.
HS: 4/4/1987
Lô: A8 Hàng: 28 Số mộ: 13

8. Dương Văn Mải
Quê: Kỳ Lân-Kỳ Anh, Hà Tĩnh.
HS: 2/4/1979
Lô: A2 Hàng: 6 Số mộ: 14

9. Nguyễn Tiến Nhu
Quê: Kỳ Thịnh - Kỳ Anh, Hà Tĩnh.
HS: 26/2/1976
Lô: A2 Hàng: 18 Số mộ: 11

10. Nguyễn Văn Thanh
Quê: Kỳ Bắc-Kỳ Anh, Hà Tĩnh.
HS: 3/12/1986
Lô: A8 Hàng: 15 Số mộ: 11

11. Trương Đình Thanh
Quê: Kỳ Tân-Kỳ Anh, Hà Tĩnh.
HS: 1/2/1973
Lô: A2 Hàng: 26 Số mộ: 9

12. Nguyễn Văn Thuần
Quê: Kỳ Phú-Kỳ Anh, Hà Tĩnh.
Lô: A3 Hàng: 12 Số mộ: 4

13. Nguyễn Văn Uyển
Quê: Kỳ Tiến-Kỳ Anh, Hà Tĩnh.
HS: 8/11/1986
Lô: A8 Hàng: 11 Số mộ: 12

14. Trương Công Viên
Quê: Kỳ Trinh-Kỳ Anh, Hà Tĩnh.
HS: 2/4/1971
Lô: A3 Hàng: 5 Số mộ: 4

15. Trương Văn Viên
Quê: Kỳ Trinh -Kỳ Anh, Hà Tĩnh.
HS: 24/4/1970
Lô: A8 Hàng: 10 Số mộ: 26


DANH SÁCH 139 LIỆT SỸ LÀ CON EM TỈNH HÀ TĨNH
=================

1 Vũ Văn An
Quê: Châu Can - Phú Xuyên, Hà Tĩnh.
HS: 12/2/1970
Lô: A8 Hàng: 31 Số mộ: 24
2 Cao Xuân Bá
Quê: Yên Hồ-Đức Thọ, Hà Tĩnh.
HS: 10/9/1984
Lô: A8 Hàng: 11 Số mộ: 15
3 Lê Bá
Quê: Sơn Thịnh-Hương Sơn, Hà Tĩnh.
Lô: A2 Hàng: 16 Số mộ: 11
4 Nguyễn Khắc Bảy
Quê: Thái Yên-Đức Thọ Hà Tĩnh.
HS: 1/4/1965
Lô: A2 Hàng: 8 Số mộ: 7
5 Nguyễn Văn Bính
Quê: Cẩm Trung-Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh.
HS: 16/9/1980
Lô: A2 Hàng: 39 Số mộ: 12
6 Nguyễn Đình Bình
Quê: Đức Lập-Đức Thọ, Hà Tĩnh.
HS: 13/5/1986
Lô: A8 Hàng: 18 Số mộ: 13
7 Nguỹen Thị Bình
Quê: Sơn Bình-Hương Sơn, Hà Tĩnh.
HS: 11/4/1979
Lô: A2 Hàng: 14 Số mộ: 12
8 Phạm Văn Bình
Quê: Kỳ lợi-Kỳ Anh, Hà Tĩnh.
HS: 25/8/1978
Lô: A2 Hàng: 6 Số mộ: 15
9 Trần Thị Bình
Quê: Xuân Đan-Nghi Xuân, Hà Tĩnh.
HS: 8/7/1980
Lô: A2 Hàng: 40 Số mộ: 13
10 Nguyễn Văn Bốn
Quê: Kỳ Tiến-Kỳ Anh, Hà Tĩnh.
HS: 29/3/1987
Lô: A8 Hàng: 16 Số mộ: 11
11 Cao Văn Chấn
Quê: Kỳ Giang-Kỳ Anh, Hà Tĩnh.
HS: 20/10
Lô: A8 Hàng: 26 Số mộ: 15
12 Nguyễn Văn Châu
Quê: Hương Phố - Hương Khê, Hà Tĩnh.
HS: 11/2/1985
Lô: A8 Hàng: 33 Số mộ: 19
13 Vũ Thị Chí
Quê: Song Bảng-Vũ Thư, Hà Tĩnh.
HS: 17/7/1981
Lô: A8 Hàng: 35 Số mộ: 13
14 Biện Văn Chiến
Quê: Cẩm Mỹ-Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh.
HS: 19/10/1986
Lô: A8 Hàng: 30 Số mộ: 12
15 Võ Chử
Quê: Cẩm Lạc-Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh.
HS: 3/2/1962
Lô: A2 Hàng: 17 Số mộ: 5
16 Nguyễn Đức Cọn
Quê: Mai phú-Thạch Hà, Hà Tĩnh.
HS: 15/12/1978
Lô: A8 Hàng: 17 Số mộ: 5
17 Lê Ngọc Cư
Quê: F324Cẩm lộc - Cẩm xuyên, Hà Tĩnh.
HS: 21/12/1987
Lô: Hàng: 1 Số mộ: 2
18 Trần Văn Cương
Quê: Thạch Kim-Thạch Hà, Hà Tĩnh.
HS: 14/4/1981
Lô: A2 Hàng: 8 Số mộ: 13
19 Nguyễn Chí Cường
Quê: Đức Nhân-Đức Thọ, Hà Tĩnh.
Lô: A3 Hàng: 9 Số mộ: 8
20 Trần Văn Cường
Quê: Hương Thọ - Hương Khê, Hà Tĩnh.
HS: 30/3/1987
Lô: A8 Hàng: 34 Số mộ: 6
21 Lê Tứ Đại
Quê: Bình Lộc-Can Lộc, Hà Tĩnh.
HS: 8/9/1964
Lô: A3 Hàng: 4 Số mộ: 28
22 Nguyễn Công Dân
Quê: Thạch Môn -Thạch Hà, Hà Tĩnh.
HS: 4/2/1971
Lô: A4 Hàng: 5 Số mộ: 32
23 Phan Văn Đạt
Quê: Hồng Lộc-Can Lộc, Hà Tĩnh.
HS: 7/6/1975
Lô: A2 Hàng: 13 Số mộ: 12
24 Nguyễn Văn Diên
Quê: Cẩm Quan- Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh.
HS: 6/3/1979
Lô: A2 Hàng: 5 Số mộ: 13
25 Nguyễn Duẩn
Quê: Kỳ Phú-Kỳ Anh, Hà Tĩnh.
HS: 5/12/1987
Lô: A8 Hàng: 26 Số mộ: 14
26 Trần Xuân Đức
Quê: Yên Hồ-Đức Thọ, Hà Tĩnh.
HS: 10/9/1980
Lô: A8 Hàng: 12 Số mộ: 16
27 Đinh Xuân Dương
Quê: Sơn Lệ - Hương Sơn, Hà Tĩnh.
HS: 4/9/1987
Lô: A8 Hàng: 34 Số mộ: 4
28 Nguyễn Đình Dương
Quê: Trung Lộc-Can Lộc, Hà Tĩnh.
HS: 20/1/1980
Lô: A2 Hàng: 37 Số mộ: 15
29 Nguyễn Văn Duyệt
Quê: Đức Đồng-Đức Thọ, Hà Tĩnh.
HS: 19/2/1986
Lô: A8 Hàng: 20 Số mộ: 11
30 Trần Văn Giáng
Quê: Đức Lạng-Đức Thọ, Hà Tĩnh.
HS: 16/9/1969
Lô: A3 Hàng: 9 Số mộ: 15
31 Trần Thị Hà
Quê: Xuân Hải-Nghi Xuân, Hà Tĩnh.
HS: 27/9/1968
Lô: A4 Hàng: 5 Số mộ: 16
32 Vũ Đình Hà
Quê: Thạch Thượng-Thạch Hà, Hà Tĩnh.
HS: 31/10/1986
Lô: A8 Hàng: 18 Số mộ: 11
33 Phan Phi Hào
Quê: Thạch Vĩnh- Thạch Hà, Hà Tĩnh.
HS: 6/4/1977
Lô: Hàng: 2 Số mộ: 12
34 Phạm Đình Hiên
Quê: Phú Gia-Hương Khê, Hà Tĩnh.
HS: 21/2/1979
Lô: A8 Hàng: 24 Số mộ: 5
35 Trần Ngọc Hiền
Quê: Sơn Giang- Hương Sơn, Hà Tĩnh.
HS: 9/5/1971
Lô: B4 Hàng: 1 Số mộ: 3
36 Võ Tá Hiền
Quê: Thạch Hạ-Thạch Hà, Hà Tĩnh.
HS: 19/8/1985
Lô: A8 Hàng: 11 Số mộ: 10
37 Nguyễn Bá Hoa
Quê: Văn Lâm-Đức Lâm-Đức Thọ Hà Tĩnh.
HS: 1/1973
Lô: B1 Hàng: 1 Số mộ: 33
38 Trương Huy Hoàng
Quê: Thạch Kim-Thạch Hà, Hà Tĩnh.
HS: 14/10/1968
Lô: A2 Hàng: 16 Số mộ: 12
39 Trần Viết Hoè
Quê: Sơn Lộc-Can lộc, Hà Tĩnh.
HS: 5/1985
Lô: A8 Hàng: 31 Số mộ: 18
40 Nguyễn Hợi
Quê: Đức Trung-Đức Thọ, Hà Tĩnh.
Lô: B4 Hàng: 11 Số mộ: 11
41 Lê Thị Hồng
Quê: Sơn Quan- Hương Sơn, Hà Tĩnh. (Thực tế là xã Sơn Quang)
HS: 2/6/1969
Lô: A2 Hàng: 21 Số mộ: 13
42 Nguyễn Đình Hồng
Quê: Thạch Thành-Thạch Hà, Hà Tĩnh.
HS: 26/11/1980
Lô: A2 Hàng: 38 Số mộ: 5
43 Nguyễn Văn Hồng
Quê: Thạch Trị- Thạch Hà, Hà Tĩnh.
HS: 28/10/1979
Lô: Hàng: 1 Số mộ: 12
44 Phạm Thị Hồng
Quê: Đức Lập -Đức Thọ, Hà Tĩnh.
HS: 12/1/1983
Lô: A2 Hàng: 36 Số mộ: 1
45 Phan Trọng Hồng
Quê: Sơn Thuỷ-Hương Sơn, Hà Tĩnh.
HS: 1/9/1973
Lô: A2 Hàng: 16 Số mộ: 15
46 Nguyễn Xuân Huân
Quê: Đức yên-Đức Thọ, Hà Tĩnh.
HS: 28/3/1966
Lô: A8 Hàng: 13 Số mộ: 30
47 Khang Thế Huấn
Quê: Sơn Mỹ - Hương Sơn, Hà Tĩnh.
HS: 26/2/1980
Lô: A2 Hàng: 21 Số mộ: 15
48 Nguyễn Văn Huấn
Quê: Quang Sơn-Hương Sơn, Hà Tĩnh. ((Thực tế là xã Sơn Quang))
HS: 4/4/1985
Lô: A2 Hàng: 42 Số mộ: 9
49 Dương Đình Huê
Quê: Tùng ảnh-Đức Thọ, Hà Tĩnh.
HS: 10/11/1978
Lô: A2 Hàng: 38 Số mộ: 8
50 Thái Hữu Hùng
Quê: Sơn Lộc-Can Lộc, Hà Tĩnh.
HS: 20/10/1986
Lô: A8 Hàng: 12 Số mộ: 11
51 Phan Xuân Hưng
Quê: Bắc Bình-Cẩm Dương-Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh.
HS: 19/5/1964
Lô: A4 Hàng: 1 Số mộ: 16
52 Trần Đình Hưng
Quê: Cẩm Qung-Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh.
HS: 26/4/1979
Lô: A2 Hàng: 39 Số mộ: 11
53 Trần Văn Hương
Quê: 1932Đức Bình-Đức Thọ, Hà Tĩnh.
HS: 12/5/1970
Lô: A4 Hàng: 11 Số mộ: 31
54 Phạm Văn Hường
Quê: Thạch Hương-Thạch Hà, Hà Tĩnh.
HS: 19/1/1986
Lô: A8 Hàng: 16 Số mộ: 14
55 Trần Văn Hưởng
Quê: Sơn Trà-Hương Sơn, Hà Tĩnh.
HS: 23/10/1972
Lô: A2 Hàng: 7 Số mộ: 12
56 Nguyễn Đức Khang
Quê: Tùng Lộc- Can lộc, Hà Tĩnh.
HS: 1/3/1969
Lô: A2 Hàng: 20 Số mộ: 14
57 Lê Hồng Khanh
Quê: Thạch Quỳ-Thạch Hà, Hà Tĩnh.
HS: 18/6/1964
Lô: A2 Hàng: 13 Số mộ: 4
58 Đinh Thế Khương
Quê: Kỳ Ninh -Kỳ Anh, Hà Tĩnh.
HS: 1/11/1964
Lô: A3 Hàng: 11 Số mộ: 32
59 Lưu Đình Kiến
Quê: Đức Xá- Đức Thọ, Hà Tĩnh.
HS: 11/1973
Lô: A2 Hàng: 11 Số mộ: 13
60 Lê Viết Chín Kim
Quê: Sơn Phố - Hương Sơn, Hà Tĩnh.
HS: 1/1986
Lô: B10 Hàng: 48 Số mộ: 1
61 Lê Thế Kỳ
Quê: Quang Trung- Hương Khê, Hà Tĩnh.
HS: 8/1971
Lô: B4 Hàng: 7 Số mộ: 20
62 Nguyễn Văn Kỳ
Quê: Kỳ Trinh-Kỳ Anh, Hà Tĩnh.
HS: 23/11/1977
Lô: A2 Hàng: 8 Số mộ: 11
64 Nguyễn Đình Lập
Quê: Cẩm Sơn-Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh.
HS: 16/3/1983
Lô: A8 Hàng: 3 Số mộ: 31
65 Võ Viết Lê
Quê: Thiệu Lộc-Can Lộc, Hà Tĩnh.
HS: 25/6/1986
Lô: A8 Hàng: 21 Số mộ: 14
66 Hoàng Khắc Liêm
Quê: Minh Lộc-Can Lộc, Hà Tĩnh.
HS: 1/11/1968
Lô: A3 Hàng: 7 Số mộ: 23
67 Nguyễn Bá Liêu
Quê: Sơn Phúc-Hương Sơn, Hà Tĩnh.
HS: 1/4/1964
Lô: A2 Hàng: 12 Số mộ: 5
68 Hoàng Văn Liễu
Quê: Thạch Đài-Thạch Hà, Hà Tĩnh.
HS: 14/10/1985
Lô: A8 Hàng: 7 Số mộ: 14
69 Nguyễn Thị Liễu
Quê: Phúc Sơn-Hương Sơn, Hà Tĩnh. (Thực tế là xã Sơn Phúc)
HS: 13/2/1970
Lô: A2 Hàng: 12 Số mộ: 16
70 Phan Đình Liễu
Quê: Đức Hoà-Đức Thọ, Hà Tĩnh.
HS: 1/1/1973
Lô: A2 Hàng: 5 Số mộ: 7
71 Nguyễn Đình Loan
Quê: Xuân Hùng- Nghi Xuân, Hà Tĩnh.
HS: 14/9/1978
Lô: A2 Hàng: 3 Số mộ: 13
72 Cao Hữu Lộc
Quê: Sơn Phúc - Hương Sơn, Hà Tĩnh.
HS: 1/2/1977
Lô: A8 Hàng: 34 Số mộ: 3
73 Đào Xuân Lộc
Quê: Hương Hoà-Hương Khê, Hà Tĩnh.
HS: 6/7/1967
Lô: A4 Hàng: 4 Số mộ: 31
74 Phạm Đình Lợi
Quê: Vĩnh Lộc -Can Lộc, Hà Tĩnh.
Lô: A8 Hàng: 8 Số mộ: 11
75 Phạm Văn Lợi
Quê: Thụ Lộc -Can Lộc, Hà Tĩnh.
HS: 10/2/1970
Lô: A4 Hàng: 5 Số mộ: 19
76 Nguyễn Thị Lực
Quê: Đức Thịnh- Đức Thọ, Hà Tĩnh.
HS: 21/11/1972
Lô: A2 Hàng: 19 Số mộ: 12
77 Trần Văn Lý
Quê: Kỳ Giang-Kỳ Anh, Hà Tĩnh.
HS: 4/4/1987
Lô: A8 Hàng: 28 Số mộ: 13
78 Dương Văn Mải
Quê: Kỳ Lâm-Kỳ Anh, Hà Tĩnh.
HS: 2/4/1979
Lô: A2 Hàng: 6 Số mộ: 14
79 Lê Đình Mão
Quê: Hương Phố- Hương Khê, Hà Tĩnh.
HS: 4/1972
Lô: B4 Hàng: 6 Số mộ: 22
80 Nguyễn Doãn Mẫu
Quê: Đức Quang - Đức Thọ, Hà Tĩnh.
HS: 10/12/1983
Lô: A8 Hàng: 8 Số mộ: 10
81 Lê Quang Minh
Quê: Xóm 2- Đức Tân- Đức Thọ, Hà Tĩnh.
HS: 4/1972
Lô: B4 Hàng: 11 Số mộ: 23
82 Lê Quang Minh
Quê: Đức Tân - Đức Thọ, Hà Tĩnh.
Lô: B10 Hàng: Số mộ: 14
83 Nguyễn Đăng Minh
Quê: Thạch Văn-Thạch Hà, Hà Tĩnh.
HS: 11/10/1970
Lô: A3 Hàng: 5 Số mộ: 2
84 Trần Bá Minh
Quê: Hương Vịnh- Hương Sơn, Hà Tĩnh.
HS: 11/1/1972
Lô: B4 Hàng: 11 Số mộ: 12
85 Trần Thanh Minh
Quê: Hương Mai-Hương Khê, Hà Tĩnh.
HS: 22/11/1975
Lô: A2 Hàng: 13 Số mộ: 11
86 Hoàng Thanh Nam
Quê: Can Lộc, Hà Tĩnh.
HS: 21/1
Lô: A4 Hàng: 15 Số mộ: 26
87 Trần Văn Nam
Quê: Đồng Lộc -Can Lộc, Hà Tĩnh.
HS: 20/2/1965
Lô: A2 Hàng: 23 Số mộ: 1
88 Nguyễn Đăng Nghi
Quê: Quang Lộc -Can Lộc, Hà Tĩnh.
HS: 1/8/1961
Lô: A2 Hàng: 14 Số mộ: 5
89 Nguyễn Đức Nghi
Quê: Nga Lộc-Can Lộc, Hà Tĩnh.
HS: 26/4/1979
Lô: A2 Hàng: 7 Số mộ: 14
90 Trần Văn Nhị
Quê: Đức Thanh-Đức Thọ, Hà Tĩnh.
HS: 21/7/1971
Lô: A4 Hàng: 9 Số mộ: 26
91 Nguyễn Tiến Nhu
Quê: Kỳ Thịnh - Kỳ Anh, Hà Tĩnh.
HS: 26/2/1976
Lô: A2 Hàng: 18 Số mộ: 11
92 Đoàn Công Nhung
Quê: Đức Thuận -Đức Thọ, Hà Tĩnh.
HS: 1/4
Lô: A4 Hàng: 3 Số mộ: 32
93 phạm Bá Nhung
Quê: Đức Đồng-Đức Thọ, Hà Tĩnh.
HS: 5/1970
Lô: B4 Hàng: 4 Số mộ: 27
94 Nguyễn Văn Niệm
Quê: Cẩm Thanh-Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh.
HS: 27/7/1970
Lô: A2 Hàng: 8 Số mộ: 15
95 Nguyễn Quốc Oánh
Quê: Hậu Lộc-Can Lộc, Hà Tĩnh.
HS: 1/5/1985
Lô: A8 Hàng: 24 Số mộ: 7
96 Tạ Quang phán
Quê: Bình Lộc-Can Lộc, Hà Tĩnh.
HS: 11/9/1988
Lô: A8 Hàng: 17 Số mộ: 14
97 Nguyễn Đình Phúc
Quê: 1932Cẩm Thành-Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh.
HS: 30/11/1963
Lô: A4 Hàng: 15 Số mộ: 31
98 Tô Xuân Phương
Quê: Thạch Bằng- Thạch Hà, Hà Tĩnh.
HS: 10/10/1981
Lô: A2 Hàng: 5 Số mộ: 11
99 Nguyễn Văn Quang
Quê: Hương Xuân-Hương Khê, Hà Tĩnh.
HS: 29/11/1972
Lô: A2 Hàng: 11 Số mộ: 11
100 Lê Quê
Quê: Mỹ Lộc- Can Lộc, Hà Tĩnh.
HS: 1/2/1965
Lô: A2 Hàng: 23 Số mộ: 6
101 Bùi Thị Quế
Quê: Sơn phố-Hương Sơn, Hà Tĩnh.
HS: 13/2/1970
Lô: A2 Hàng: 14 Số mộ: 16
102 Quách Văn Quệ
Quê: Xuân Tiến -Nghi Xuân, Hà Tĩnh.
HS: 6/11/1979
Lô: A8 Hàng: 8 Số mộ: 1
103 Nguyễn Văn Quỳnh
Quê: Cẩm Trung-Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh.
HS: 1/5/1985
Lô: A8 Hàng: 20 Số mộ: 5
104 Nguyễn Minh Sơn
Quê: Đức Lạc- Đức Thọ, Hà Tĩnh.
HS: 2/10/1979
Lô: Hàng: 1 Số mộ: 14
105 Nguyễn Đình Song
Quê: Thạch Môn-Thạch Hà, Hà Tĩnh.
HS: 28/10/1979
Lô: A2 Hàng: 8 Số mộ: 12
106 Trần Học Sỹ
Quê: Đức Xá-Đức Thọ, Hà Tĩnh.
HS: 9/5/1966
Lô: A4 Hàng: 9 Số mộ: 8
107 Võ Quốc Sỹ
Quê: Hương Hoà- Hương Khê, Hà Tĩnh.
HS: 1/5/1973
Lô: A2 Hàng: 22 Số mộ: 7
108 Lê Văn Tái
Quê: Thị Trấn Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh.
HS: 5/10/1954
Lô: B1 Hàng: 16 Số mộ: 39
109 Lê Đăng Tại
Quê: Thạch Linh-Thạch Hà, Hà Tĩnh.
HS: 13/5/1961
Lô: A8 Hàng: 29 Số mộ: 19
110 Trần Thị Tâm
Quê: Xuân An-Nghi Xuân, Hà Tĩnh.
HS: 1/10/1969
Lô: A2 Hàng: 12 Số mộ: 14
111 Nguyễn Văn Thân
Quê: Sơn Phố-Hương Sơn, Hà Tĩnh.
HS: 13/2/1970
Lô: A2 Hàng: 15 Số mộ: 14
112 Nguyễn Văn Thanh
Quê: Kỳ Bắc-Kỳ Anh, Hà Tĩnh.
HS: 3/12/1986
Lô: A8 Hàng: 15 Số mộ: 11
113 Trương Đình Thanh
Quê: Kỳ Tân-Kỳ Anh, Hà Tĩnh.
HS: 1/2/1973
Lô: A2 Hàng: 26 Số mộ: 9
114 Phan Văn Thảo
Quê: Thọ Lộc-Can Lộc, Hà Tĩnh.
HS: 9/4/1968
Lô: A4 Hàng: 2 Số mộ: 7
115 Nguyễn Đình Thi
Quê: Sơn Phố-Hương Sơn, Hà Tĩnh.
HS: 1/1/1972
Lô: A2 Hàng: 9 Số mộ: 15
116 Bùi Văn Thiện
Quê: Cẩm Phong-Cẩm Thuỷ, Hà Tĩnh.
Lô: B4 Hàng: 11 Số mộ: 3
117 Hoàng Cảnh Thìn
Quê: Đức Long-Đức Thọ, Hà Tĩnh.
Lô: A8 Hàng: 24 Số mộ: 11
118 Nguyễn Hữu Thịnh
Quê: Đức Hồng-Đức Thọ, Hà Tĩnh.
HS: 15/9/1988
Lô: A8 Hàng: 36 Số mộ: 9
119 Tô Quang Thọ
Quê: Vũ Quang-Hương Khê, Hà Tĩnh.
HS: 28/10/1979
Lô: A2 Hàng: 10 Số mộ: 11
120 Nguyễn Văn Thống
Quê: Đức Diên- Đức Thọ, Hà Tĩnh.
HS: 1/4/1965
Lô: A2 Hàng: 29 Số mộ: 5
121 Trần Văn Thu
Quê: Sơn Phúc-Hương Sơn, Hà Tĩnh.
HS: 7/6/1985
Lô: A8 Hàng: 34 Số mộ: 7
122 Nguyễn Văn Thuần
Quê: Kỳ Phú-Kỳ Anh, Hà Tĩnh.
Lô: A3 Hàng: 12 Số mộ: 4
123 Võ Tá Thuận
Quê: Thạch Bắc- Thạch Hà, Hà Tĩnh.
HS: 28/9/1979
Lô: A2 Hàng: 3 Số mộ: 11
124 Dương Văn Thức
Quê: Sơn Bằng-Hương Sơn, Hà Tĩnh.
HS: 15/11/1972
Lô: A2 Hàng: 15 Số mộ: 12
125 Nguyễn Đình Thường
Quê: Kỳ Ninh-Kỳ Anh, Hà Tĩnh.
HS: 13/3/1986
Lô: A8 Hàng: 11 Số mộ: 14
126 Phạm Bá Thuý
Quê: Hồng Lộc-Can Lộc, Hà Tĩnh.
HS: 1/5/1985
Lô: A8 Hàng: 7 Số mộ: 8
127 Đoàn Văn Toản
Quê: Đức Thịnh -Đức Thọ, Hà Tĩnh.
Lô: A3 Hàng: 11 Số mộ: 8
128 Hoàng Văn Trí
Quê: Xuân Đan- Nghi Xuân, Hà Tĩnh.
HS: 14/3/1972
Lô: Hàng: 2 Số mộ: 14
129 Nguyễn Duy Tuấn
Quê: Đức Quang - Đức Thọ, Hà Tĩnh.
HS: 4/4/1985
Lô: A8 Hàng: 27 Số mộ: 10
130 Hoàng Sỹ Tùng
Quê: Đức Đồng-Đức Thọ, Hà Tĩnh.
HS: 7/11/1986
Lô: A8 Hàng: 19 Số mộ: 10
131 Nguyễn Huy Tương
Quê: Cẩm Quang-Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh.
HS: 3/3/1986
Lô: A8 Hàng: 19 Số mộ: 13
132 Lê Hữu Tửu
Quê: Thạch Tiến-Thạch Hà, Hà Tĩnh.
HS: 7/1/1952
Lô: B1 Hàng: 16 Số mộ: 40
133 Đậu Quốc Tý
Quê: Xuân Giang -Nghi Xuân, Hà Tĩnh.
HS: 12/11/1972
Lô: A2 Hàng: 11 Số mộ: 14
134 Nguyễn Văn uyển
Quê: Kỳ Tiến-Kỳ Anh, Hà Tĩnh.
HS: 8/11/1986
Lô: A8 Hàng: 11 Số mộ: 12
135 Trương Công Viên
Quê: Kỳ Trinh-Kỳ Anh, Hà Tĩnh.
HS: 2/4/1971
Lô: A3 Hàng: 5 Số mộ: 4
136 Trương Văn Viên
Quê: Kỳ Trinh -Kỳ Anh, Hà Tĩnh.
HS: 24/4/1970
Lô: A8 Hàng: 10 Số mộ: 26
137 Nguyễn Hữu Vu
Quê: Thạch Đài-T.Hà, Hà Tĩnh.
HS: 7/1966
Lô: B5 Hàng: 3 Số mộ: 13
138 Nguyễn Văn Xuân
Quê: Xuân Hải- Nghi Xuân, Hà Tĩnh.
HS: 1/2/1964
Lô: A2 Hàng: 24 Số mộ: 6
139 Phan Thanh Xuân
Quê: Thạch Ngọc- Thạch Hà, Hà Tĩnh.
HS: 22/7/1967 Lô: A2 Hàng: 6 Số mộ: 12

===============================
SỰ QUAN TÂM, CHIA SẺ CỦA MỖI CHÚNG TA SẼ SỚM MANG NIỀM AN ỦI CHO MỖI GIA ĐÌNH THÂN NHÂN LIỆT SỸ!


Một số địa danh đã có những sai lệch so với tên thật trên thực địa quê quán của liệt sỹ. Anh chị em, các bạn hiện đang sinh sống trên địa bàn Hà Tĩnh hãy giúp chúng tôi những gợi ý để làm cơ sở tiếp tục yêu cầu các cơ quan hữu trách tra cứu hoàn thiện, điều chỉnh những thông tin sai lệch này.

Các đồng chí Cựu chiến binh, các anh chị em, con em Hà Tĩnh hãy giúp chúng tôi chi sẻ danh sách này tới các bạn bè của mình trên địa bàn để có thể thông báo nhanh nhất tới các gia đình thân nhân đang ngày đêm mong mỏi tin tức về những liệt sỹ này!


AI ĐÓ TRONG CÁC BẠN Ở THÀNH PHỐ HÀ TĨNH, CÓ THỂ IN GIÚP DANH SÁCH NÀY MANG QUA SỞ LĐTBXH TỈNH HÀ TĨNH, GẶP O DUYÊN - PHÒNG CHÍNH SÁCH NGƯỜI CÓ CÔNG VÀ NÓI RĂNG CHÚ HUÂN BLL TOÀN QUỐC THÂN NHÂN LIỆT SỸ MẶT TRẬN 31 TỪ HÀ NỘI GỬI CHO SỞ HÀ TĨNH!


Bản tin này có nút chia sẻ facebook ở dưới để đưa thông tin về trang cá nhân của mình và có thể chia sẻ có các con em của các gia đình liệt sỹ quê gốc Hà Tĩnh, gốc Kỳ Anh!
Trân trọng sự chung tay của tất cả các bạn, Các cựu chiến binh và toàn thể anh chị em chúng ta!
Chịu trách nhiệm về thông tin trên
Trưởng Ban liên lạc toàn quốc thân nhân liệt sỹ mặt trận 31,
Tiểu ban Chính sách liệt sỹ và danh tính liệt sỹ - Ban liên lạc toàn quốc Quân tình nguyện và Chuyên gia làm nhiệm vụ quốc tế tại Lào.
Nguồn thông tin và liên lạc :



Phổ biến trong tuần

Bạn có thể quan tâm